Bài trắc nghiệm

Bài trắc nghiệm mặt bằng nhà tiếng Pháp: surface, duplex và số phòng

So sánh hai mặt bằng nhà ở Pháp qua mười câu hỏi. Đọc T2, T3, theo cầu thang duplex và tách diện tích ở với ban công, không gian phụ.

Tóm tắt

Trong các mặt bằng này, T3 là ba phòng chính: một phòng khách, hai phòng ngủ. Duplex là một căn nhà hai tầng nối bằng cầu thang trong. Đọc surface habitable riêng với ban công, kho tầng hầm và gara được liệt kê là không gian phụ.

Phòng khách duplex với cầu thang, chiếu nghỉ tầng trên và ban công.
duplex nối hai tầng bên trong một căn nhà. Minh họa: Atelier

Đọc chú giải trước khi khám phá mặt bằng

Deux annonces, deux plans

Plan A · T3 en duplex

Cet appartement offre une surface habitable1 de 62 m², répartie sur deux niveaux reliés par un escalier intérieur. Au niveau bas se trouvent le séjour, une cuisine séparée, l’entrée et les toilettes. Au niveau haut, un palier2 dessert deux chambres et une salle de bains. Le balcon est accessible depuis le séjour. La cave et le garage se trouvent au sous-sol de l’immeuble. Ces trois annexes3 sont indiquées séparément et ne sont pas comprises dans les 62 m² annoncés.

Plan B · T2 de plain-pied

Cet appartement de 47 m² habitables est de plain-pied4 : toutes ses pièces sont au même niveau. Il comprend un séjour avec cuisine ouverte5, une chambre, une salle d’eau, une entrée et un dressing intérieur sans fenêtre. Le balcon de 4 m² est indiqué séparément. Il n’y a ni cave ni garage.

Légende des deux plans

Pour ces annonces, le nombre de pièces principales6 correspond au séjour et aux chambres. La cuisine, la salle de bains ou salle d’eau, les toilettes, l’entrée, les dégagements et le dressing ne sont pas comptés comme pièces principales.

Đọc bản dịch tiếng Việt

Mặt bằng A: Căn hộ duplex có 62 m² diện tích ở trên hai tầng nối bằng cầu thang trong. Tầng dưới có phòng khách, bếp riêng, lối vào và nhà vệ sinh. Tầng trên có chiếu nghỉ dẫn đến hai phòng ngủ và phòng tắm. Ban công đi từ phòng khách. Kho và gara ở tầng hầm tòa nhà. Ba không gian phụ này được liệt kê riêng, không nằm trong 62 m² quảng cáo.

Mặt bằng B: Căn hộ có 47 m² diện tích ở, tất cả trên một tầng. Có phòng khách với bếp mở, một phòng ngủ, phòng tắm vòi sen, lối vào và phòng thay đồ bên trong không cửa sổ. Ban công 4 m² được liệt kê riêng. Không có kho tầng hầm hay gara.

Chú giải: Trong các tin này, số phòng chính tính phòng khách và phòng ngủ. Bếp, phòng tắm hoặc phòng tắm vòi sen, nhà vệ sinh, lối vào, khu đi lại và phòng thay đồ không tính là phòng chính.

Mặt bằng A · Diện tích in trên bản vẽ
Tầng hoặc loạiKhông gianDiện tích được nêu
Niveau basSéjour22 m²
Niveau basCuisine séparée8 m²
Niveau basEntrée et dégagements4 m²
Niveau basToilettes2 m²
Niveau hautChambre principale12 m²
Niveau hautDeuxième chambre10 m²
Niveau hautSalle de bains et palier4 m²
AnnexeBalcon6 m²
AnnexeCave5 m²
AnnexeGarage12 m²
Mặt bằng B · Một tầng, bếp mở
Không gianDiện tích được nêuPhòng chính trong tin này?
Séjour avec cuisine ouverte20 m²Có: một phòng chính.
Chambre12 m²Có: một phòng ngủ.
Salle d’eau5 m²Không.
Entrée4 m²Không.
Dressing intérieur6 m²Không.
Balcon, indiqué séparément4 m²Không: không gian phụ.

Khám phá mặt bằng A: hai tầng và ba không gian phụ

Minh họa mặt bằng kiến trúc gọn gàng của một căn hộ duplex, trong hai ô lớn thẳng hàng cho tầng dưới và tầng trên, với liên kết tương ứng giữa hai ô
  1. Câu 1Không cần tài khoản
    Vì sao mặt bằng A ghi T3?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Có một phòng khách và hai phòng ngủ.. Chú giải tính ba phòng chính: phòng khách và hai phòng ngủ.

  2. Câu 2Không cần tài khoản
    un appartement en duplex ở đây mô tả bao nhiêu căn nhà riêng biệt?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Một căn nhà có hai tầng nối nhau bên trong.. Cầu thang trong nối hai tầng của cùng một căn nhà.

  3. Câu 3Không cần tài khoản
    Bạn ở phòng khách A. Có phải lên tầng để đến bếp không?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Không, bếp ở cùng tầng dưới.. Cả mô tả và bảng diện tích đặt phòng khách, bếp riêng ở tầng dưới.

  4. Câu 4Không cần tài khoản
    Diện tích ở nào được nêu cho A?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    62 m².. Tin nêu 62 m² diện tích ở và liệt kê riêng cả ba không gian phụ.

  5. Câu 5Không cần tài khoản
    Kho tầng hầm và gara của A ở đâu?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Ở tầng hầm tòa nhà.. Tin nêu rõ cả hai ở au sous-sol de l’immeuble.

  6. Câu 6Không cần tài khoản
    B có bao nhiêu phòng ngủ?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Một.. T2 có một phòng khách và một phòng ngủ. Chú giải không tính phòng thay đồ.

  7. Câu 7Không cần tài khoản
    de plain-pied cho biết gì về B?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Tất cả phòng trên một tầng.. Tin định nghĩa de plain-pied là mọi phòng trên cùng một tầng.

  8. Câu 8Không cần tài khoản
    Bếp riêng của A có làm tăng số phòng chính của T3 không?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Không, chú giải không tính bếp.. Chú giải tính phòng khách, phòng ngủ và nêu rõ không tính bếp.

  9. Câu 9Không cần tài khoản
    Căn nào có diện tích ở được nêu lớn hơn, hơn bao nhiêu?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    A, hơn 15 m².. So sánh trực tiếp hai diện tích ở: 62 trừ 47 bằng 15 m².

  10. Câu 10Không cần tài khoản
    Lối nào từ phòng ngủ chính của A đến ban công?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Qua chiếu nghỉ, cầu thang trong và phòng khách.. Phòng ngủ ở tầng trên, còn ban công đi qua phòng khách tầng dưới.