Danh sách từ vựng
Từ vựng đan móc tiếng Pháp: 12 vật dụng qua tranh
Học mười hai vật dụng đan móc bằng tiếng Pháp kèm mạo từ, hình và ví dụ. Ghép hướng dẫn ngắn cho sản phẩm với dụng cụ len bạn cần.
- A2
- 12 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Đan len dùng des aiguilles à tricoter; móc len dùng un crochet. Thêm une pelote de laine để chỉ cuộn len và une aiguille à laine để luồn các đầu len thừa.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Len, kim và dụng cụ nhỏ khi đan móc
Tìm:
Len và dụng cụ chính
Theo dõi và giữ mũi đan
Đo, cắt và mang theo
| Tiếng Pháp | Ý nghĩa | Chú ý |
|---|---|---|
| un rang | một hàng | Một hàng đan theo chiều ngang sản phẩm. |
| un tour | một vòng | Một lượt đan hoặc móc vòng quanh sản phẩm. |
| une maille | một mũi | Một vòng sợi nằm trên kim đan hoặc được tạo bằng kim móc. |
aiguille circulaire có hai đầu kim nối bằng dây mềm. Có thể dùng để đan vòng hoặc đan qua lại. porte-mailles giữ các mũi đan trong khi bạn làm phần khác của sản phẩm.
Je prends un crochet pour faire ce petit sac.
Tôi lấy kim móc để làm chiếc túi nhỏ này.
Cette pelote est trop petite pour toute l’écharpe.
Cuộn len này quá nhỏ để đan hết chiếc khăn.
- Inès
Où est mon aiguille à laine ?
Kim khâu len của tôi đâu?
- Noé
Celle avec le grand chas ? Elle est dans ton sac.
Cái có lỗ kim to ấy à? Trong túi của bạn.
- Inès
Merci. Je vais rentrer les fils de cette écharpe.
Cảm ơn. Tôi sẽ giấu các đầu len thừa của chiếc khăn này.
- Noé
Les ciseaux sont à côté de la pelote.
Kéo ở cạnh cuộn len.