Bảng tóm tắt

Le recours à: danh từ chỉ hành động tiếng Pháp và giới từ

Giữ à trong le recours à và de trong la mise en œuvre de. So sánh cấu trúc danh từ đầy đủ, luyện dạng gộp và chọn đúng bổ ngữ.

Tóm tắt

Học danh từ chỉ hành động cùng giới từ: le recours à, le renoncement à, la mise en œuvre de. Từ “of” trong tiếng Anh không phải chỉ dẫn đáng tin cậy. Chọn cấu trúc danh từ trước, rồi tạo dạng gộp như au, aux, du và des.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Một nhóm sửa chữa đón chuyên gia bên ngoài mang hộp dụng cụ trơn vào xưởng giản dị.
Nhóm chọn le recours à une aide extérieure. Minh họa: Atelier

Danh từ chỉ hành động · giữ giới từ

1 · Recours à: sử dụng hoặc nhờ đến thứ gì

Động từ và danh từ giữ à: recourir à → le recours à.

le recours à une aide extérieureviệc nhờ sự trợ giúp bên ngoài

Le recours à cette méthode reste exceptionnel.Việc dùng phương pháp này vẫn chỉ là ngoại lệ.

Le recours au crédit augmente.Việc sử dụng tín dụng đang tăng.

2 · Renoncement à: từ bỏ điều gì

Giữ à trước danh từ hoặc động từ nguyên mẫu.

Le renoncement à cette réforme a surpris le groupe.Quyết định từ bỏ cải cách này khiến nhóm bất ngờ.

Son renoncement à participer est définitif.Quyết định không tham gia của người ấy là cuối cùng.

3 · Mise en œuvre de: triển khai điều gì

Thứ được triển khai đứng sau de.

mettre le projet en œuvre → la mise en œuvre du projettriển khai dự án → việc triển khai dự án

La mise en œuvre du projet commence lundi.Việc triển khai dự án bắt đầu vào thứ Hai.

4 · Remise en cause de: chất vấn điều gì

Giữ cả cụm liền nhau trước khi thêm bổ ngữ.

La remise en cause des règles ouvre le débat.Việc chất vấn các quy tắc mở đầu cuộc tranh luận.

5 · Mainmise de… sur: sự kiểm soát của một bên đối với thứ gì

Hai bổ ngữ nêu những quan hệ khác nhau.

La mainmise de ce groupe sur le secteur inquiète ses concurrents.Việc nhóm này kiểm soát ngành khiến các đối thủ lo ngại.

Học trước: dạng gộp và dạng không gộp
Tổ hợpDạng viếtVí dụ
à + leaule recours au crédit
à + lesauxle recours aux aides publiques
de + ledula mise en œuvre du projet
de + lesdesla remise en cause des règles
à + la / à + l’à la / à l’le recours à la médiation / à l’emprunt

Người hành động có thể xuất hiện cùng bổ ngữ được yêu cầu: le recours de l’équipe à une aide extérieure. Nhóm là bên dùng trợ giúp; à une aide extérieure nêu thứ được dùng. So sánh la mise en œuvre du projet par l’équipe: dự án được triển khai và nhóm thực hiện công việc.

Một số động từ liên quan giữ cùng giới từ, như recourir à. Các cấu trúc danh từ khác có thể khác: aider les familles thành l’aide aux familles. Ghi lại cả cặp đầy đủ. Giới từ thuộc cấu trúc danh từ, rồi mạo từ đi sau quyết định dạng gộp.

Câu 1Không cần tài khoản
Hoàn thành cụm danh từ.le recours ___ cette méthode

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

à. Cấu trúc cần dùng là le recours à. Bổ ngữ này nêu phương pháp được dùng.

Câu 2Không cần tài khoản
Kết hợp cấu trúc với cụm danh từ xác định.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le recours aux aides publiques. À + les gộp thành aux. Cấu trúc vẫn chứa giới từ à.

Câu 3Không cần tài khoản
Hoàn thành cụm nêu thứ được triển khai.la mise en œuvre ___ projet

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

du. Mise en œuvre dùng de cho thứ được triển khai; de + le thành du.

Câu 4Không cần tài khoản
Trong cụm bên dưới, ai nhờ trợ giúp bên ngoài?le recours de l’équipe à une aide extérieure

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Nhóm.. De l’équipe xác định nhóm dùng trợ giúp. À une aide extérieure nêu điều nhóm nhờ đến.