Danh sách từ vựng
Từ vựng in tranh tiếng Pháp: 12 dụng cụ và vật liệu qua hình ảnh
Gọi tên mười hai dụng cụ và vật liệu in tranh bằng tiếng Pháp. Thẻ hình và nhãn trong xưởng giúp phân biệt bản in, dao đục, con lăn, bàn lăn mực và máy ép in.
- B1
- 12 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Con lăn mực là un rouleau encreur, máy ép in là une presse à gravure và dao đục lòng máng là une gouge. Gọi tên cả vật liệu làm bản in: une plaque de linoléum, une plaque de cuivre hoặc une planche de bois.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Bề mặt mang hoặc nhận hình ảnh
Dụng cụ cắt, vẽ và lăn mực
Mực và thiết bị in
| Tiếng Pháp | Ý nghĩa | Chú ý |
|---|---|---|
| la linogravure | khắc linoleum | Dao đục bỏ một phần bản linoleum; mực bám vào bề mặt nổi. |
| la gravure au burin | khắc bằng dao | Dao khắc rạch đường trên bản kim loại; các rãnh khắc giữ mực. |
Ở đây Une pointe sèche là tên dụng cụ đầu nhọn; la pointe sèche cũng là tên kỹ thuật in khắc. plaque d’encrage là bề mặt trải mực cho con lăn. plaque de cuivre mang hình khắc.
Ghép mỗi nhãn trong xưởng với đồ vật tương ứng
Tìm:
- Élève
Tu veux la plaque de cuivre ?
Bạn muốn bản đồng phải không?
- Artiste
Non, celle qui est en linoléum.
Không, bản làm bằng linoleum.
- Élève
Et le rouleau encreur ?
Còn con lăn mực?
- Artiste
Oui. Pose-le à côté de la plaque d’encrage.
Có. Đặt nó bên cạnh bàn lăn mực.
Le baren est celui dont le dos est recouvert de bambou.
Baren là cái có mặt sau bọc tre.