Lỗi thường gặp

Ignorer trong tiếng Pháp: không biết hay cố tình phớt lờ?

Hiểu đúng ignorer trong email và hội thoại. Phân biệt thiếu thông tin với cố tình phớt lờ, rồi diễn giải và sửa sáu ví dụ theo ngữ cảnh.

Tóm tắt

Ignorer có thể là “không biết”: J’ignore son adresse. Cũng có thể là “cố tình phớt lờ”: Elle m’a vu, puis elle m’a ignoré. Đọc tân ngữ và hành động xung quanh trước khi kết luận ai bất lịch sự.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một người xem phong bì trơn bị trả lại trên bàn ở hành lang căn hộ tại Pháp.
J’ignorais votre nouvelle adresse giải thích việc thiếu thông tin. Minh họa: Atelier
  • ignorer une informationnhất thiết là cố tình bác bỏ thông tinkhông biết thông tin

    J’ignorais que la réunion avait changé d’heure.Tôi không biết giờ họp đã đổi.

    Để nói rõ không biết, ne pas savoir rất minh bạch.

  • ignorer une personnenhất thiết là không biết người đó là aiphớt lờ ai, với ngữ cảnh thể hiện sự cố ý

    Il m’a reconnu, mais il m’a ignoré.Anh ấy nhận ra tôi nhưng phớt lờ tôi.

    Để nói không quen một người, dùng ne pas connaître cette personne.

Dấu hiệu quanh động từ
Đoạn trích tiếng PhápCách hiểu có khả năng đúngGợi ý hữu ích
Nous ignorons encore la cause.Chúng tôi vẫn chưa biết nguyên nhân.Encore cho biết việc tìm hiểu vẫn tiếp tục.
J’ignore où elle habite.Tôi không biết cô ấy sống ở đâu.Câu hỏi gián tiếp nêu thông tin còn thiếu.
Il a lu le rappel et l’a volontairement ignoré.Anh ấy cố tình bỏ qua lời nhắc.Volontairement nêu rõ ý định.
Elle a ignoré mon message.Cô ấy phớt lờ tin nhắn của tôi.Thường là phớt lờ, nhưng câu không nêu lý do.

Riêng việc không trả lời không cho biết nhiều về ý định. Elle n’a pas répondu thuật lại hành động quan sát được. Elle a choisi de ne pas répondre thêm lựa chọn cố ý. Giữ sự khác biệt đó khi dịch email căng thẳng.

ignorer nghĩa là “phớt lờ” hay “không biết”?

J’ignorais votre nouvelle adresse ; mon courrier est revenu.

Tôi không biết địa chỉ mới của bạn; thư của tôi bị trả lại.

Je connaissais votre nouvelle adresse, mais j’ai choisi de ne pas vous écrire.

Tôi biết địa chỉ mới của bạn, nhưng chọn không viết.

  • J’ignore Paul : nous ne nous sommes jamais rencontrés.Je ne connais pas Paul : nous ne nous sommes jamais rencontrés.

    Không quen một người thì dùng connaître. Ignorer Paul gợi nghĩa phớt lờ anh ấy.

  • Elle a ignoré l’horaire, car personne ne l’en avait informée.Elle ignorait l’horaire, car personne ne l’en avait informée.

    Trạng thái nền muốn nói là không biết, nên imparfait phù hợp.

  • Je ne sais pas sa remarque et je continue.Je ne tiens pas compte de sa remarque et je continue.

    Ý muốn nói là bỏ qua nhận xét. Ne pas tenir compte de nêu rõ điều đó.

Câu 1Không cần tài khoản
Diễn giải động từ trong câu trả lời.Nous ignorons encore la date exacte.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Chúng tôi chưa biết ngày chính xác.. Encore và ngày còn thiếu gợi thông tin chưa được biết.

Câu 2Không cần tài khoản
Điều gì thể hiện cố tình phớt lờ?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Il l’a volontairement ignoré.. Volontairement nói rõ hành động là cố ý.

Câu 3Không cần tài khoản
Sửa câu “Tôi không quen người hàng xóm này; chúng tôi chưa gặp bao giờ.”

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je ne connais pas ce voisin ; nous ne nous sommes jamais rencontrés.. Quen một người dùng connaître; ngữ cảnh là chưa quen.

Câu 4Không cần tài khoản
Người nói muốn nói gì?J’ignorais que vous aviez déménagé.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Tôi không biết bạn đã chuyển nhà.. Ignorer que mở đầu thông tin người nói chưa biết.

Câu 5Không cần tài khoản
Bạn chỉ biết đồng nghiệp chưa trả lời. Cách nói nào bám đúng quan sát đó?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Elle n’a pas répondu à mon message.. Không có câu trả lời không xác định được động cơ. Câu này chỉ thuật lại sự việc quan sát được.

Câu 6Không cần tài khoản
Chọn cách diễn đạt lại rõ ràng.Il a lu la consigne, puis il l’a ignorée.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Il a choisi de ne pas respecter la consigne.. Anh ấy đã đọc chỉ dẫn trước, nên không thể là không biết có chỉ dẫn.