Sổ tay mẫu câu
Jeter un coup d’œil: nhờ ai đó xem nhanh bằng tiếng Pháp
Nhờ xem nhanh bằng jeter un coup d’œil à. Luyện lời nhờ thân mật và lịch sự, học bốn đồ vật qua tranh và kiểm tra à, au, aux, à l’.
- B1
- 9 phrases
- 3 situations
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Jeter un coup d’œil à quelque chose nghĩa là “xem nhanh một thứ”. Nhờ bạn bè bằng Tu peux jeter un coup d’œil à mon texte ? hoặc dùng Pouvez-vous… ? với vous. Nêu một chi tiết cụ thể nếu bạn muốn họ kiểm tra chi tiết đó.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
Bạn đang xem gì?
Tìm:
jeter un coup d’œil có nghĩa là gì?
Nhờ bạn xem chương trình
Đưa ra yêu cầu lịch sự
Nói rõ bạn đã kiểm tra đến mức nào
| Trọng tâm | Cụm đầy đủ |
|---|---|
| le programme | jeter un coup d’œil au programme |
| la page | jeter un coup d’œil à la page |
| les horaires | jeter un coup d’œil aux horaires |
| l’affiche | jeter un coup d’œil à l’affiche |
Các dạng là je jette, nous jetons và j’ai jeté. Chú ý hai chữ t trong jette, một chữ t trong jetons, và dấu trong jeté. Viết un coup d’œil với œil ở số ít. Đây là một cụm hoàn chỉnh; hãy học cùng thứ bạn xem.
D’un coup d’œil, Nora remarque que la date manque.
Chỉ liếc qua, Nora nhận ra thiếu ngày.
D’un coup d’œil nghĩa là “chỉ liếc qua”. Để nhờ kiểm tra kỹ, hỏi Pouvez-vous vérifier toutes les dates ?