Sổ tay mẫu câu

Jeter un coup d’œil: nhờ ai đó xem nhanh bằng tiếng Pháp

Nhờ xem nhanh bằng jeter un coup d’œil à. Luyện lời nhờ thân mật và lịch sự, học bốn đồ vật qua tranh và kiểm tra à, au, aux, à l’.

Tóm tắt

Jeter un coup d’œil à quelque chose nghĩa là “xem nhanh một thứ”. Nhờ bạn bè bằng Tu peux jeter un coup d’œil à mon texte ? hoặc dùng Pouvez-vous… ? với vous. Nêu một chi tiết cụ thể nếu bạn muốn họ kiểm tra chi tiết đó.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Bạn đang xem gì?

jeter un coup d’œil có nghĩa là gì?

1

Nhờ bạn xem chương trình

BạnTu peux jeter un coup d’œil au programme ?Bạn xem qua chương trình được không?
Người đối thoạiOui. On choisit quelle séance ?Được. Chúng ta chọn suất nào?
BạnCelle de 18 heures, si tu es libre.Suất sáu giờ nhé, nếu bạn rảnh.
2

Đưa ra yêu cầu lịch sự

BạnPouvez-vous jeter un coup d’œil à ce document, s’il vous plaît ?Anh/chị có thể vui lòng xem qua tài liệu này không?
Người đối thoạiBien sûr. Quel point voulez-vous vérifier ?Được chứ. Bạn muốn kiểm tra điểm nào?
BạnLa date, en haut de la page.Ngày ở đầu trang.
3

Nói rõ bạn đã kiểm tra đến mức nào

Người đối thoạiTu as relu tout le texte ?Bạn đã đọc lại cả bài chưa?
BạnPas encore. J’y ai juste jeté un coup d’œil.Chưa. Mình mới xem lướt thôi.
Người đối thoạiD’accord. Nous le relirons ensemble demain.Được. Mai chúng ta cùng đọc lại.
À thay đổi theo mạo từ theo sau
Trọng tâmCụm đầy đủ
le programmejeter un coup d’œil au programme
la pagejeter un coup d’œil à la page
les horairesjeter un coup d’œil aux horaires
l’affichejeter un coup d’œil à l’affiche

Các dạng là je jette, nous jetons và j’ai jeté. Chú ý hai chữ t trong jette, một chữ t trong jetons, và dấu trong jeté. Viết un coup d’œil với œil ở số ít. Đây là một cụm hoàn chỉnh; hãy học cùng thứ bạn xem.

D’un coup d’œil, Nora remarque que la date manque.

Chỉ liếc qua, Nora nhận ra thiếu ngày.

D’un coup d’œil nghĩa là “chỉ liếc qua”. Để nhờ kiểm tra kỹ, hỏi Pouvez-vous vérifier toutes les dates ?

Câu 1Không cần tài khoản
Hoàn thành cụm chỉ đối tượng.Tu peux jeter un coup d’œil ___ horaires ?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

aux. À và les ở số nhiều gộp thành aux: aux horaires.

Câu 2Không cần tài khoản
Nói việc bạn đã làm: mới xem qua, còn việc đọc lại toàn bộ sẽ làm sau.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

J’ai juste jeté un coup d’œil au texte.. Juste jeté un coup d’œil diễn tả việc xem sơ bộ; các câu đáp khác mô tả việc kiểm tra kỹ.

Câu 3Không cần tài khoản
Hoàn thành dạng hiện tại với nous.Nous ___ un coup d’œil au menu.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

jetons. Với nous, jeter có một chữ t: nous jetons.