Jeter hay se débarrasser de: vứt đi hay chuyển cho người khác?

So sánh vứt bỏ với không giữ nữa bằng cách cho hoặc bán. Luyện jeter, se débarrasser de và débarrasser la table trong cảnh chuyển nhà.

B1Bài viếtđọc trong 2 phútTrong vở B1 →

Tóm tắt

Jeter nghĩa là ném hoặc vứt bỏ. Se débarrasser de nghĩa là bỏ đi, không giữ nữa: bạn có thể cho, bán hoặc vứt đồ. Débarrasser la table nghĩa là dọn bàn; se débarrasser de la table nghĩa là bỏ chính chiếc bàn.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một người cho hàng xóm chiếc ghế gỗ còn dùng được cạnh các thùng chuyển nhà.
Cho ghế minh họa se débarrasser de. Minh họa: Atelier

Phân biệt jeter và se débarrasser de thế nào?

Trước khi chuyển nhà

jeter quelque choseném một thứ; vứt bỏ một thứ

Trọng tâm: hành động ném hoặc bỏ đi

jeter + objet

Il jette la balle à son ami.
Anh ấy ném bóng cho bạn.

Je jette ce papier dans la corbeille.
Tôi vứt tờ giấy này vào giỏ rác.

se débarrasser de quelque chosebỏ một thứ đi

Trọng tâm: không giữ đồ vật nữa

pronom réfléchi + débarrasser + de

Je me débarrasse de cette chaise en la donnant.
Tôi bỏ chiếc ghế này bằng cách cho đi.

Nous nous débarrassons des objets inutiles.
Chúng tôi bỏ những thứ không cần nữa.

Hội thoại ngày chuyển nhà

On fait le tri
  1. Nora

    Tu jettes cette lampe ?

    Bạn vứt đèn này à?

  2. Malik

    Non, je la vends. Elle fonctionne très bien.

    Không, tôi bán. Nó vẫn hoạt động rất tốt.

  3. Nora

    Et la chaise ?

    Còn chiếc ghế?

  4. Malik

    Je m’en débarrasse en la donnant à notre voisin.

    Tôi không giữ nữa, sẽ cho hàng xóm.

  5. Nora

    D’accord. Je débarrasse la table avant son arrivée.

    Được. Tôi sẽ dọn bàn trước khi anh ấy đến.

Học trước: giữ mẫu
Tiếng PhápĐiểm cần chú ý
je jette / nous jetons / ils jettentHai chữ t trong jette và jettent; một chữ t trong jetons.
je me débarrasse de ce cartonGiữ me và de.
nous nous débarrassons du cartonde + le thành du.
vous vous débarrassez des cartonsde + les thành des.

Débarrasser chỉ những thứ khác nhau trong hai câu: Je débarrasse la table dọn đồ trên bàn. Je me débarrasse de la table bỏ chiếc bàn khỏi đồ sở hữu của bạn. Đại từ phản thân và de làm đổi nghĩa.

  • Je me débarrasse cette lampe.Je me débarrasse de cette lampe.

    Giữ de trước thứ bạn không giữ nữa.

  • Nous jettons les papiers.Nous jetons les papiers.

    Dạng hiện tại với nous có một chữ t: jetons.

Câu 1Không cần tài khoản
Câu nào nói chiếc ghế được cho đi?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je me débarrasse de la chaise en la donnant.. En la donnant nêu cách người nói bỏ nó.

Câu 2Không cần tài khoản
Đĩa vẫn trên bàn. Bạn nói gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je débarrasse la table.. Débarrasser la table nghĩa là dọn các thứ khỏi mặt bàn.

Câu 3Không cần tài khoản
Điền thì hiện tại.Nous ___ ces papiers.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

jetons. Với nous, dạng hiện tại là jetons, có một chữ t.