Jeter hay se débarrasser de: vứt đi hay chuyển cho người khác?
So sánh vứt bỏ với không giữ nữa bằng cách cho hoặc bán. Luyện jeter, se débarrasser de và débarrasser la table trong cảnh chuyển nhà.
Tóm tắt
Jeter nghĩa là ném hoặc vứt bỏ. Se débarrasser de nghĩa là bỏ đi, không giữ nữa: bạn có thể cho, bán hoặc vứt đồ. Débarrasser la table nghĩa là dọn bàn; se débarrasser de la table nghĩa là bỏ chính chiếc bàn.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Phân biệt jeter và se débarrasser de thế nào?
Trước khi chuyển nhà
Tìm:
jeter quelque choseném một thứ; vứt bỏ một thứ
Trọng tâm: hành động ném hoặc bỏ đi
jeter + objet
Il jette la balle à son ami.
Anh ấy ném bóng cho bạn.
Je jette ce papier dans la corbeille.
Tôi vứt tờ giấy này vào giỏ rác.
se débarrasser de quelque chosebỏ một thứ đi
Trọng tâm: không giữ đồ vật nữa
pronom réfléchi + débarrasser + de
Je me débarrasse de cette chaise en la donnant.
Tôi bỏ chiếc ghế này bằng cách cho đi.
Nous nous débarrassons des objets inutiles.
Chúng tôi bỏ những thứ không cần nữa.
Hội thoại ngày chuyển nhà
- Nora
Tu jettes cette lampe ?
Bạn vứt đèn này à?
- Malik
Non, je la vends. Elle fonctionne très bien.
Không, tôi bán. Nó vẫn hoạt động rất tốt.
- Nora
Et la chaise ?
Còn chiếc ghế?
- Malik
Je m’en débarrasse en la donnant à notre voisin.
Tôi không giữ nữa, sẽ cho hàng xóm.
- Nora
D’accord. Je débarrasse la table avant son arrivée.
Được. Tôi sẽ dọn bàn trước khi anh ấy đến.
| Tiếng Pháp | Điểm cần chú ý |
|---|---|
| je jette / nous jetons / ils jettent | Hai chữ t trong jette và jettent; một chữ t trong jetons. |
| je me débarrasse de ce carton | Giữ me và de. |
| nous nous débarrassons du carton | de + le thành du. |
| vous vous débarrassez des cartons | de + les thành des. |
Débarrasser chỉ những thứ khác nhau trong hai câu: Je débarrasse la table dọn đồ trên bàn. Je me débarrasse de la table bỏ chiếc bàn khỏi đồ sở hữu của bạn. Đại từ phản thân và de làm đổi nghĩa.
- Je me débarrasse cette lampe.Je me débarrasse de cette lampe.
Giữ de trước thứ bạn không giữ nữa.
- Nous jettons les papiers.Nous jetons les papiers.
Dạng hiện tại với nous có một chữ t: jetons.