Nickel hay impeccable: phòng sạch tinh và sắp xếp hoàn hảo

Học nickel thân mật và impeccable cho đồ vật sạch, sắp xếp phù hợp. So sánh sự hòa hợp, thử thẻ hình và trả lời ba câu hỏi.

B1Bài viếtđọc trong 2 phútTrong vở B1 →

Tóm tắt

Nickel nghĩa là “sạch tinh” hoặc “hoàn hảo” trong tiếng Pháp thân mật. Impeccable miêu tả thứ không chê vào đâu được hoặc sạch hoàn hảo, cũng dùng để đồng ý. Nói des tables nickel nhưng des tables impeccables: tính từ nickel không đổi.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

c’est nickel nghĩa là gì?

Sạch và sẵn sàng

nickelsạch tinh; hoàn hảo

Trọng tâm: nhận xét thoải mái, hào hứng

danh từ + nickel / c’est nickel

Après le ménage, la table est nickel.
Sau khi lau, bàn sạch tinh.

Ces tables sont nickel.
Những chiếc bàn này sạch tinh.

impeccablesạch hoàn hảo; không chê vào đâu được

Trọng tâm: tình trạng hoặc chất lượng, cũng là lời đồng ý trong trò chuyện

danh từ + impeccable(s)

La table est impeccable.
Chiếc bàn sạch hoàn hảo.

Ces tables sont impeccables.
Những chiếc bàn này sạch hoàn hảo.

Hai từ này cũng có thể khen công việc: Ton texte est nickel hoặc Ton texte est impeccable. Với một sắp xếp, dịch “hoàn hảo” hoặc “được đấy” thường tự nhiên hơn “sạch tinh”.

Khi không có gì cần lau dọn

On se retrouve à dix heures ?
  1. Inès

    Je te retrouve à dix heures. Ça te va ?

    Tôi gặp bạn lúc mười giờ nhé. Bạn thấy được không?

  2. Marc

    Nickel, je serai là !

    Tuyệt, tôi sẽ có mặt!

  3. Inès

    Je t’envoie les détails ce soir.

    Tối nay tôi gửi chi tiết cho bạn.

  4. Marc

    Impeccable, merci.

    Tuyệt, cảm ơn.

Từ đồng ý nhanh tới câu đáp rõ ràng
Câu đápTiếng ViệtVai trò
Nickel !Tuyệt!Đồng ý đề nghị theo cách thân mật.
Impeccable !Tuyệt!Thể hiện phản ứng tán thành.
Ça me va.Tôi thấy được đấy.Nói sắp xếp phù hợp với bạn.
Cela me convient.Việc đó phù hợp với tôi.Nêu sự phù hợp bằng lời cẩn trọng hơn.

Impeccable ! cũng tự nhiên trong trò chuyện. Dùng câu trước để chọn nghĩa dịch: bàn vừa lau là “sạch tinh”; mười giờ là “tuyệt”. Trong văn bản về vật liệu, le nickel là kim loại niken. Mạo từ và chủ đề làm rõ nghĩa danh từ riêng biệt này.

Câu 1Không cần tài khoản
Điền tính từ số nhiều.Ces tables sont ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

impeccables. Tables là giống cái số nhiều; impeccable thêm s số nhiều.

Câu 2Không cần tài khoản
Viết nickel thân mật ở đây thế nào?Après le ménage, les tables sont ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

nickel. Tính từ nickel không đổi, kể cả sau danh từ số nhiều.

Câu 3Không cần tài khoản
Sau “Tối nay tôi gửi chi tiết”, Nickel ! nghĩa là gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Tuyệt, được đấy.. Câu đáp tán thành kế hoạch gửi ở lượt nói trước.