Nul et mauvais · fiche
1 · Đánh giá kết quả
C’est nul ! là phản ứng thẳng thừng, thân mật. Mauvais cũng dùng với đặc điểm được nêu. Thêm lý do để lời phê bình rõ ràng.
Cette fin est nulle : tout arrive trop vite.Kết thúc này dở tệ: mọi thứ diễn ra quá nhanh.
Le son est mauvais : on entend mal les voix.Âm thanh kém: gần như không nghe được giọng nói.
2 · Có sự hòa hợp với danh từ
Nul gấp đôi chữ l ở giống cái. Giống đực số nhiều của mauvais có cùng cách viết với số ít.
| nul / nulle / nuls / nulles | giống đực số ít / giống cái số ít / giống đực số nhiều / giống cái số nhiều |
| mauvais / mauvaise / mauvais / mauvaises | cùng bốn dạng đó |
Ces idées sont nulles.Những ý tưởng này dở tệ.
Ce sont de mauvaises explications.Đây là những lời giải thích kém.
3 · Nói về năng lực
Dùng en trước môn học như maths hoặc anglais. Với một nhiệm vụ khó, avoir du mal à miêu tả chính xác hơn.
Je suis nulle en calcul mental.Tôi tính nhẩm dở tệ.
J’ai du mal à faire ce calcul.Tôi thấy phép tính này khó.
4 · Nhận ra nghĩa khác
Thể thao và số liệu cho nul nghĩa khác. Dịch cả cụm.
Les deux équipes ont fait match nul.Hai đội hòa nhau.
La différence entre les deux résultats est nulle.Chênh lệch giữa hai kết quả bằng không.
