Điền vào chỗ trống

Partager, diviser, répartir: lên kế hoạch ăn trưa chung bằng tiếng Pháp

Chia sẻ bữa trưa, chia một tổng số và phân công việc với partager, diviser và répartir. Học các mẫu rồi hoàn thành cảnh lên kế hoạch bằng tiếng Pháp.

Tóm tắt

Partager nghĩa là chia sẻ một thứ, kể cả bữa ăn hoặc ý kiến. Diviser chia một tổng thể hoặc tổng số; répartir phân chia đồ vật hoặc nhiệm vụ. Thêm en parts égales khi muốn nói các phần bằng nhau.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Sáu người hàng xóm cùng ăn bánh mì, salad và rau tại một chiếc bàn trong vườn Pháp.
Partager un repas gắn kết những người hàng xóm. Minh họa: Atelier

partagerchia sẻ

Trọng tâm: thứ cùng giữ, sử dụng hoặc thưởng thức

partager quelque chose avec quelqu’un

Nous partageons le repas avec nos voisins.
Chúng tôi cùng dùng bữa với hàng xóm.

Je partage ton avis.
Tôi đồng quan điểm với bạn.

diviserchia

Trọng tâm: chia tổng thể thành phần hoặc thực hiện phép tính

diviser en parts / diviser par un nombre

On divise le gâteau en six parts.
Chúng tôi chia bánh thành sáu phần.

On divise trente par trois.
Chúng tôi lấy ba mươi chia cho ba.

répartirphân chia; phân công

Trọng tâm: ai nhận gì hoặc đồ vật được đặt ở đâu

répartir entre des personnes / dans un lieu

Nous répartissons les tâches entre trois personnes.
Chúng tôi phân công việc cho ba người.

Elle répartit les assiettes sur les deux tables.
Cô ấy chia các đĩa ra hai bàn.

Trên bàn ăn trưa có gì?

Các dạng cần học trước
Động từnousQuá khứ phân từ
partagerpartageonspartagé
diviserdivisonsdivisé
répartirrépartissonsréparti

Các động từ có thể trùng nghĩa: partager un gâteau en six parts và diviser un gâteau en six parts đều dùng được. Sáu cho biết số phần. Six parts égales bổ sung ý các phần bằng nhau. Répartir les parts entre les invités cho biết ai nhận những phần đó.

Phân biệt partager, diviser và répartir thế nào?

Dùng động từ nguyên mẫu được nêu ở mỗi chỗ trống. Động từ đi trước đã cho sẵn allons hoặc peut. Giữ dấu trong répartir.

Un déjeuner entre voisins

Samedi, nous allons (partager / diviser / répartir) un repas avec nos voisins. Nous serons six à table. Avant de cuisiner, nous allons (répartir / diviser) les tâches entre les trois familles : Salma prépare les légumes, Jules apporte le pain et je fais le gâteau.

Pour le dessert, on peut (diviser / partager) le gâteau en six parts égales. Chacun recevra une part. Pour calculer la somme à payer par famille, nous allons (diviser / répartir) le total de trente euros par trois.

Après le déjeuner, je vais (partager / diviser) une photo du repas avec mes amis.

Đọc bản dịch tiếng Việt

Thứ Bảy, chúng tôi sẽ cùng dùng bữa với hàng xóm. Có sáu người ngồi ăn. Trước khi nấu, chúng tôi sẽ phân công việc cho ba gia đình: Salma chuẩn bị rau, Jules mang bánh mì và tôi làm bánh ngọt.

Với món tráng miệng, chúng tôi có thể chia bánh thành sáu phần bằng nhau. Mỗi người sẽ nhận một phần. Để tính số tiền mỗi gia đình trả, chúng tôi sẽ lấy tổng ba mươi euro chia cho ba.

Sau bữa trưa, tôi sẽ chia sẻ ảnh bữa ăn với bạn bè.