Bảng tóm tắt

Régler hay résoudre? Hóa đơn, cài đặt và vấn đề trong tiếng Pháp

Dùng régler với hóa đơn và cài đặt, résoudre với câu đố, và một trong hai với nhiều vấn đề. Lưu bảng tham khảo gọn này và thử mẫu câu theo ngữ cảnh.

Tóm tắt

Dùng régler để thanh toán hóa đơn hoặc điều chỉnh cài đặt, và résoudre để giải câu đố hoặc vấn đề. Với un problème, cả hai động từ đều có thể dùng: régler thường mang nghĩa “xử lý ổn thỏa”, còn résoudre nhấn mạnh tìm ra giải pháp.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một thực khách thanh toán hóa đơn bằng thẻ trơn tại quầy quán cà phê ở Pháp, bên cạnh là hóa đơn trắng.
Thanh toán ở quán cà phê tạo ngữ cảnh cho régler l’addition. Minh họa: Atelier

Régler ou résoudre · fiche pratique

1 · Thanh toán hóa đơn: régler

Tân ngữ là hóa đơn cần thanh toán. Payer là lựa chọn thông dụng khác.

régler par cartethanh toán bằng thẻ
régler en espècesthanh toán bằng tiền mặt

Je voudrais régler l’addition.Tôi muốn thanh toán hóa đơn.

Nous avons réglé la facture hier.Hôm qua chúng tôi đã thanh toán hóa đơn.

2 · Điều chỉnh hoặc cài đặt: régler

Một thông số thay đổi: âm lượng, độ sáng, giờ hoặc nhiệt độ.

régler la luminositéđiều chỉnh độ sáng
régler la températuređiều chỉnh nhiệt độ

Tu peux régler le volume ?Bạn chỉnh âm lượng được không?

Je règle mon réveil pour sept heures.Tôi đang đặt báo thức lúc bảy giờ.

3 · Tìm lời giải: résoudre

Dùng từ này với câu đố, phương trình hoặc khó khăn.

résoudre une équationgiải phương trình

Elle a résolu l’énigme.Cô ấy đã giải được câu đố.

Nous cherchons à résoudre ce problème.Chúng tôi đang cố giải quyết vấn đề này.

4 · Giải quyết vấn đề: cả hai đều có thể dùng

Một vấn đề thực tế có thể được réglé hoặc résolu. Câu xung quanh giải thích giải pháp.

Nous avons réglé le problème en changeant la date.Chúng tôi xử lý ổn thỏa vấn đề bằng cách đổi ngày.

Nous avons résolu le problème en changeant la date.Chúng tôi giải quyết vấn đề bằng cách đổi ngày.

Hóa đơn và đồ vật có thông số cài đặt

Học trước: một số dạng
Động từtôiChúng tôi / chúng taHành động đã hoàn tất
réglerje règlenous réglonsj’ai réglé
résoudreje résousnous résolvonsj’ai résolu
Câu 1Không cần tài khoản
Chọn động từ chỉ việc thanh toán hóa đơn nhà hàng.Je voudrais ___ l’addition.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

régler. Régler l’addition nghĩa là thanh toán hóa đơn nhà hàng.

Câu 2Không cần tài khoản
Hoàn thành dạng hiện tại của résoudre.Nous ___ ce problème ensemble.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

résolvons. Dạng hiện tại với nous là résolvons, có thân động từ résolv-.

Câu 3Không cần tài khoản
Câu nào nghĩa là “Tôi điều chỉnh độ sáng màn hình”?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je règle la luminosité de l’écran.. Régler la luminosité mô tả việc thay đổi cài đặt màn hình.

Câu 4Không cần tài khoản
Hoàn thành quá khứ phân từ của résoudre.Elle a ___ une équation.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

résolu. Quá khứ phân từ là résolu: elle a résolu une équation.