Luyện chia động từ
Retenir hay mémoriser: luyện ghi nhớ và học thuộc lòng
So sánh retenir và mémoriser, rồi hoàn thành mười hai dạng động từ và câu. Học cách nói điều bạn nhớ từ văn bản và điều bạn học thuộc.
- B1
- 12 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Retenir nghĩa là giữ lại hoặc nhớ thông tin; mémoriser nghĩa là ghi vào trí nhớ. Qu’as-tu retenu du texte ? hỏi bạn nhớ được gì từ văn bản. Mémorise ces deux phrases yêu cầu bạn học thuộc hai câu.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

retenirgiữ lại; nhớ
Trọng tâm: thông tin bạn giữ lại
retenir l’essentiel / retenir une date
J’ai retenu l’idée principale.
Tôi nhớ được ý chính.
Que retenez-vous de cet article ?
Bạn rút ra được gì từ bài báo này?
mémoriserghi nhớ; học thuộc
Trọng tâm: đưa thông tin vào trí nhớ
mémoriser une expression
Je veux mémoriser cette expression.
Tôi muốn học thuộc cách diễn đạt này.
Elle apprend ce passage par cœur.
Cô ấy đang học thuộc đoạn này.
Hai động từ có nghĩa trùng nhau: je dois retenir cette date và je dois mémoriser cette date đều dùng được. Mémoriser nêu rõ việc ghi nhớ. Retenir còn có nghĩa khác: retenir quelqu’un có thể là giữ ai đó không rời đi; retenir ses larmes nghĩa là kìm nước mắt.
| Chủ ngữ | retenir | mémoriser |
|---|---|---|
| je | retiens | mémorise |
| tu | retiens | mémorises |
| il / elle / on | retient | mémorise |
| nous | retenons | mémorisons |
| vous | retenez | mémorisez |
| ils / elles | retiennent | mémorisent |
Hoàn thành sáu dạng đầu, rồi các câu. Mỗi câu cho sẵn động từ nguyên mẫu cần dùng. Ở hai câu cuối, chỉ viết quá khứ phân từ: trợ động từ đã có sẵn.
1 · Thì hiện tại: nhớ lại dạng chia
- je · retenir
- nous · retenir
- elles · retenir
- tu · mémoriser
- vous · mémoriser
- ils · mémoriser
2 · Nghĩa và dạng từ trong ngữ cảnh
- Tu facilement les noms. (retenir · thì hiện tại)
- Nous deux répliques pour le dialogue. (mémoriser · thì hiện tại)
- Que -vous de cette discussion ? (retenir · thì hiện tại)
- Elle ses larmes. (retenir · thì hiện tại)
- J’ai la date du rendez-vous. (retenir · quá khứ phân từ)
- Cette expression, je l’ai hier. (mémoriser · quá khứ phân từ)