Phạm vi
Xin lỗi bằng tiếng Pháp: từ pardon đến je vous prie de m'excuser
Pardon, excuse-moi, désolé, je suis vraiment navré, je vous prie de m'excuser: thang lời xin lỗi tiếng Pháp từ va chạm ngoài phố đến thư trang trọng.
- A2
- 8 steps
- nhẹ → trang trọng, mạnh
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Chọn lời xin lỗi theo tình huống: pardon (va chạm, xin đi qua), excuse-moi / excusez-moi (làm phiền nhẹ), désolé(e) (thật sự áy náy), je suis vraiment désolé(e) hoặc navré(e) (rất áy náy), và je vous prie de m'excuser (trang trọng, văn viết).
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

trang trọng, mạnh
- Veuillez nous excuser pour la gêne occasionnée.Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện này.Thông báo chính thức.
- Je vous prie de m'excuser.Xin nhận lời xin lỗi của tôi.Trang trọng, trong văn viết.
- Je suis navré(e).Tôi vô cùng xin lỗi.Hơi trang trọng, rất chân thành.
- Je suis vraiment désolé(e).Tôi thật sự xin lỗi.
- Je suis désolé(e).Tôi xin lỗi.Thật sự áy náy.
- Oups, désolé !Ối, xin lỗi!
- Excuse-moi / Excusez-moi.Xin phép / Xin lỗi.Cũng dùng để gọi sự chú ý.
- Pardon !Xin lỗi! (va chạm, xin đi qua)Nhanh và nhẹ nhàng.
nhẹ
Nghe cách dùng thực tế
- Toi
Pardon, je descends !
Xin lỗi, tôi xuống đây!
- Passagère
Aïe, mon pied !
Ái, chân tôi!
- Toi
Oh, je suis vraiment désolé ! Ça va ?
Ôi, tôi thật sự xin lỗi! Bạn có sao không?
Pardon còn là cách lịch sự nói "gì cơ?" khi không nghe rõ: Pardon ? Vous pouvez répéter ? Người Pháp mong được nghe pardon dù chỉ va chạm nhẹ, và im lặng sẽ bị xem là bất lịch sự. Trong văn viết, je m'excuse phổ biến, dù người chuộng chuẩn mực thích je vous prie de m'excuser.
Désolé pour le retard, le bus n'est pas passé.
Xin lỗi tôi đến muộn, xe buýt không tới.
Je suis navrée, mais nous n'avons plus de table ce soir.
Tôi rất tiếc, nhưng tối nay chúng tôi hết bàn rồi.
- Je suis pardon.Pardon. / Je suis désolé.
Pardon đứng độc lập.
- Désolé pour être en retard.Désolé d'être en retard.
Désolé de + động từ nguyên mẫu.