Toucher hay tâter? Chạm, kết cấu bề mặt và dò tìm bằng tay

So sánh toucher với tâter qua khăn quàng, đệm và túi áo khoác. Học au toucher, cách chia thì hiện tại theo quy tắc và hai nghĩa mở rộng của toucher.

B1Bài viếtđọc trong 2 phútTrong vở B1 →

Tóm tắt

Toucher nghĩa là chạm. Tâter nghĩa là sờ một vật bằng tay để biết độ cứng, hình dáng hoặc vị trí. Elle touche le coussin chỉ việc chạm; elle tâte le coussin pour voir s’il est ferme cho biết mục đích sờ.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một khách hàng sờ chất vải của chiếc khăn len trong cửa hàng.
Chiếc khăn douce au toucher. Minh họa: Atelier

toucherchạm

Trọng tâm: tiếp xúc với bề mặt hoặc đồ vật

toucher + tân ngữ

Il touche le tissu du bout des doigts.
Anh ấy chạm đầu ngón tay vào vải.

Les deux boîtes se touchent.
Hai chiếc hộp chạm nhau.

tâtersờ, sờ tìm

Trọng tâm: tìm hiểu hoặc tìm kiếm bằng cách sờ

tâter + tân ngữ + mục đích

Elle tâte la poche de son manteau pour trouver ses clés.
Cô ấy sờ túi áo khoác để tìm chìa khóa.

Il tâte le coussin pour voir s’il est mou.
Anh ấy sờ chiếc đệm để xem có mềm không.

Bốn đồ vật để sờ

toucher và tâter khác nhau thế nào?

Une écharpe pour l’hiver
  1. Cliente

    Je peux toucher cette écharpe ?

    Tôi chạm vào chiếc khăn này được không?

  2. Vendeur

    Bien sûr. Elle est en laine.

    Được chứ. Khăn làm bằng len.

  3. Cliente

    Elle est douce au toucher. Je vais la prendre.

    Sờ vào mềm thật. Tôi lấy chiếc này.

Toucher là động từ thông dụng mang nghĩa rộng ở đây. Tâter nhấn mạnh việc kiểm tra bằng tay. Với cảm giác bề mặt, dùng au toucher: doux au toucher cho đồ vật giống đực, douce au toucher cho đồ vật giống cái. Tính từ thay đổi; au toucher giữ nguyên.

Dạng thì hiện tại theo quy tắc: giữ dấu mũ trong tâter
Chủ ngữtouchertâter
jetouchetâte
noustouchonstâtons
voustoucheztâtez

toucher còn có nghĩa gì?

Elle touche son salaire à la fin du mois.

Cô ấy nhận lương vào cuối tháng.

Ton message me touche beaucoup.

Lời nhắn của bạn khiến tôi rất xúc động.

Tân ngữ cho biết nghĩa đang dùng: lương được nhận, lời nhắn có thể khiến bạn xúc động, khăn có thể được chạm vào. Tâter giữ ý sờ để tìm hiểu; không thể thay cho toucher trong hai ví dụ này.

Câu 1Không cần tài khoản
Câu nào nêu rõ việc sờ để kiểm tra độ cứng?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Elle tâte le coussin pour voir s’il est ferme.. Tâte và mục đích được nêu làm rõ việc sờ để tìm hiểu.

Câu 2Không cần tài khoản
Hoàn thành lời miêu tả cảm giác bề mặt.Cette écharpe est ___ au toucher.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

douce. écharpe là giống cái số ít, nên dùng douce au toucher.

Câu 3Không cần tài khoản
toucher un salaire nghĩa là gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Nhận lương. Với un salaire, toucher nghĩa là nhận tiền.