Verre hay vitre: cốc, chất liệu thủy tinh hay ô kính?

Học un verre, en verre và une vitre qua thẻ hình, cảnh quán cà phê và bốn câu hỏi về vật chứa, chất liệu, ô kính.

A2Bài viếtđọc trong 2 phútTrong vở A2 →

Tóm tắt

Un verre là cốc uống nước; le verre cũng là chất liệu thủy tinh. Une vitre là tấm kính ở cửa sổ, cửa ra vào hoặc xe. So sánh un verre d’eau, une bouteille en verre và la vitre de la fenêtre.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Cốc nước và bình thủy tinh trong trên bàn quán cà phê Pháp cạnh cửa sổ sạch nhìn ra vườn.
Bàn và cửa sổ cho thấy un verre bên cạnh une vitre. Minh họa: Atelier

Sự khác nhau giữa verre và vitre là gì?

un verrecốc uống nước

Trọng tâm: vật chứa hoặc thứ bên trong

un verre de + đồ uống

Tu veux un verre d’eau ?
Bạn muốn một cốc nước không?

Les verres sont sur la table.
Các cốc ở trên bàn.

le verrechất liệu thủy tinh

Trọng tâm: đồ vật được làm bằng gì

en verre

Cette carafe est en verre.
Bình này làm bằng thủy tinh.

Il y a un morceau de verre par terre.
Có mảnh kính trên sàn.

une vitretấm kính

Trọng tâm: tấm trong suốt

la vitre de + cửa sổ, cửa ra vào hoặc xe

La vitre de la porte est sale.
Ô kính trên cửa bị bẩn.

Elle nettoie les vitres.
Cô ấy đang lau kính cửa sổ.

Nhận ra vật chứa, chất liệu và tấm kính

Đồ uống bên cửa sổ

Au café
  1. Serveuse

    Vous voulez une table près de la fenêtre ?

    Bạn muốn bàn gần cửa sổ không?

  2. Client

    Oui, merci. Et un verre d’eau, s’il vous plaît.

    Có, cảm ơn. Cho tôi một cốc nước nữa.

  3. Serveuse

    Bien sûr. Je vous apporte aussi une carafe.

    Được ạ. Tôi sẽ mang thêm bình nước.

  4. Client

    On voit bien le jardin : la vitre est très propre !

    Nhìn ra vườn rõ quá: ô kính rất sạch!

Giới từ nhỏ làm đổi nghĩa
Tiếng PhápTiếng ViệtÝ nghĩa
un verre d’eauly nướcThứ bên trong
un verre à eaucốc dùng để uống nướcMục đích sử dụng
un verre en plastiquecốc nhựa uống nướcChất liệu
une porte vitréecửa lắp kínhCửa có các tấm kính

Một verre thậm chí có thể bằng nhựa: danh từ chỉ vật chứa và chất liệu là hai điều riêng. Với kính mắt, học cả cụm les verres des lunettes (tròng kính). Từ thường dùng chỉ cặp kính là les lunettes.

Câu 1Không cần tài khoản
Chọn cụm chỉ chất liệu.Cette bouteille est ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

en verre. En verre mô tả chai được làm bằng gì.

Câu 2Không cần tài khoản
Cụm nào dùng để gọi đồ uống?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Un verre d’eau, s’il vous plaît.. Un verre d’eau chỉ cốc chứa nước.

Câu 3Không cần tài khoản
Chọn đuôi tính từ giống cái đúng.La vitre est ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

cassée. Vitre thuộc giống cái số ít, nên ô kính vỡ là une vitre cassée.

Câu 4Không cần tài khoản
Cụm les verres des lunettes chỉ gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Tròng kính mắt. Với des lunettes, verres chỉ tròng trong gọng kính.