Continuer à hay arrêter de: tiếp tục làm, ngừng làm, dừng lại để làm
So sánh continuer à travailler, arrêter de travailler và s’arrêter pour répondre. Theo dõi một lần gián đoạn công việc, rồi chọn mẫu đúng.
Tóm tắt
Continuer à + động từ nguyên mẫu nghĩa là “tiếp tục làm”; arrêter de + động từ nguyên mẫu nghĩa là “ngừng làm”. Để nói “dừng lại để làm việc gì”, dùng s’arrêter pour + động từ nguyên mẫu: Je m’arrête pour répondre (Tôi dừng lại để trả lời).
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý
Hành động nào tiếp tục, dừng lại hoặc bắt đầu?
continuer àtiếp tục làm
Trọng tâm: Cùng hoạt động đó tiếp tục.
continuer à + infinitif
Je continue à étudier après le dîner.
Tôi tiếp tục học sau bữa tối.
arrêter dengừng làm
Trọng tâm: Hoạt động được nêu dừng lại.
arrêter de + infinitif
J’arrête de travailler à dix-huit heures.
Tôi ngừng làm việc lúc sáu giờ.
s’arrêter pourdừng lại để làm
Trọng tâm: Bạn tạm dừng để có thể làm việc khác.
s’arrêter pour + infinitif
Je m’arrête pour répondre à Léa.
Tôi dừng lại để trả lời Léa.
Chia động từ đầu và giữ hoạt động ở dạng động từ nguyên mẫu: nous continuons à chercher, vous arrêtez de parler. Trước nguyên âm, de thành d’: J’arrête d’écrire. Giữ dấu trên à trong continuer à.
Một tin nhắn làm gián đoạn công việc
- Léa
Tu travailles encore ?
Bạn vẫn đang làm việc à?
- Samir
Oui, je continue à préparer ma présentation.
Ừ, mình vẫn đang chuẩn bị bài thuyết trình.
- Léa
Tu peux répondre à mon message ?
Bạn trả lời tin nhắn của mình được không?
- Samir
D’accord. J’arrête d’écrire pour te répondre.
Được. Mình sẽ ngừng viết để trả lời bạn.
- Léa
Merci. Je te laisse continuer.
Cảm ơn. Mình để bạn làm tiếp nhé.
Samir tạm dừng viết. Trả lời là mục đích của việc tạm dừng: pour te répondre. Sau đó anh ấy có thể quay lại bài thuyết trình. Arrêter de travailler có thể nghĩa là nghỉ làm hết ngày hoặc nghỉ giải lao; ngữ cảnh cho biết ý nào.
Bốn vật trong cảnh làm việc
Tìm:
Có thể nói continuer de hay arrêter à không?
Elle continue de travailler malgré le bruit.
Cô ấy tiếp tục làm việc dù có tiếng ồn.
Continuer de trước động từ nguyên mẫu cũng đúng. Bạn có thể dùng continuer à travailler hoặc continuer de travailler.
Il s’arrête de parler quand la réunion commence.
Anh ấy ngừng nói khi cuộc họp bắt đầu.
S’arrêter de cũng có thể nêu hoạt động dừng lại. Pour dẫn vào mục đích của việc tạm dừng.