Petit ami, grand arbre: nối âm (liaison) tính từ–danh từ tiếng Pháp
Luyện /t/ nối trong petit ami và grand arbre với ví dụ IPA. So sánh cụm số ít, số nhiều, h aspiré và t được phát âm trong petite.
Tóm tắt
Trước danh từ bắt đầu bằng âm nguyên âm, petit nối bằng /t/: petit ami /pə.ti.ta.mi/. Grand cũng nối bằng /t/, dù kết thúc bằng chữ d: grand arbre /ɡʁɑ̃.taʁbʁ/. Phát âm phụ âm như phần đầu âm tiết tiếp theo.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Có nối âm (liaison) giữa tính từ và danh từ tiếng Pháp không?
| Cụm từ tiếng Pháp | Ý nghĩa | Phát âm | Âm nối |
|---|---|---|---|
| petit chat | mèo nhỏ | /pə.ti ʃa/ | Không có |
| petit ami | bạn trai | /pə.ti.ta.mi/ | /t/ |
| petit enfant | đứa trẻ nhỏ | /pə.ti.tɑ̃.fɑ̃/ | /t/ |
| grand arbre | cây lớn | /ɡʁɑ̃.taʁbʁ/ | /t/ |
Le petit ami de Nora habite près d’un grand arbre.
Bạn trai của Nora sống gần một cây lớn.
Đọc hai nhóm trôi chảy: petit‿ami, grand‿arbre. Ký hiệu ‿ đánh dấu mối nối; cách viết thông thường không đổi.
Trong petit chat, chữ t cuối câm. Trong petit ami, nó tạo /t/ ở đầu âm tiết tiếp theo. Giữ nghĩa cùng âm: un petit ami thường nghĩa là bạn trai. Để mô tả kích thước, dùng un petit appartement (căn hộ nhỏ) hoặc un petit enfant (đứa trẻ nhỏ).
Nối âm (liaison) với tính từ số nhiều hoạt động thế nào?
| Số ít | Số nhiều | Phát âm số nhiều |
|---|---|---|
| un petit ami | des petits amis | /de pə.ti.za.mi/ |
| un grand arbre | de grands arbres | /də ɡʁɑ̃.zaʁbʁ/ |
s số nhiều tạo /z/ trong petits amis và grands arbres. Giữ nguyên âm mũi của grand trong cả grand arbre lẫn grands arbres. Ở dòng thứ hai, des thành de trước tính từ số nhiều: de grands arbres.
Khi nào không nối âm (liaison) trong tiếng Pháp?
Un grand héros entre dans la salle.
Một anh hùng vĩ đại bước vào phòng.
Héros có h aspiré, chặn nối âm (liaison): đọc grand | héros, không có /t/ nối. Bản thân h câm.
Sa petite amie arrive.
Bạn gái của anh ấy hoặc cô ấy đang đến.
/t/ của petite vốn được phát âm, như trong petite maison. Nối nó với amie là enchaînement: /pə.ti.ta.mi/.
Giờ đổi thứ tự từ: un jardin immense (khu vườn rất lớn). Danh từ số ít trước tính từ giữ tách biệt tại ranh giới này: không có /n/ nối jardin với immense. Mẫu trên trang này nói về tính từ đặt trước danh từ.