Phạm vi

Bạn mệt đến đâu? Tiếng Pháp từ fatigué đến épuisé (và crevé)

Un peu fatigué, fatigué, crevé, épuisé, mort de fatigue, à bout: thang mức độ mệt tiếng Pháp, gồm từ thân mật, trang trọng và cách dùng.

Tóm tắt

Từ nhẹ đến nặng: un peu fatigué, fatigué, très fatigué, crevé (thân mật), épuisé, mort de fatigue, à bout. Khác với đói, mệt dùng être: je suis fatigué. Buồn ngủ dùng avoir sommeil.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một người nghỉ trên sofa trong khi bạn đời rửa bát.
Sau ngày dài, je suis épuisée rất hợp. Minh họa: Atelier

Từ hơi mệt đến kiệt sức

kiệt sức

  1. Je suis à bout.Tôi hết sức chịu đựng rồi.Cả thể chất lẫn cảm xúc.
  2. Je suis mort(e) de fatigue.Tôi mệt muốn chết.Nói quá.
  3. Je suis épuisé(e).Tôi kiệt sức.
  4. Je suis crevé(e).Tôi mệt rã rời.Thân mật.
  5. Je suis fatigué(e).Tôi mệt.
  6. J'ai sommeil.Tôi buồn ngủ.Avoir sommeil.
  7. Je suis un peu fatigué(e).Tôi hơi mệt.

hơi mệt

Nghe cách dùng thực tế

Le soir
  1. Partenaire

    Tu as l'air crevé.

    Trông bạn mệt rã rời.

  2. Toi

    Je suis épuisé, j'ai travaillé douze heures.

    Tôi kiệt sức, tôi làm mười hai giờ.

  3. Partenaire

    Va te coucher, je fais la vaisselle.

    Đi ngủ đi, tôi rửa bát cho.

Crevé (nghĩa đen "nổ", như lốp xe) là từ thân mật thường ngày; épuisé trung tính và mạnh. Je suis à bout vượt khỏi sự mệt mỏi, chạm đến căng thẳng và giới hạn cảm xúc. Muốn nói điều gì gây mệt, dùng fatigant (tính từ) hoặc épuisant.

Cette semaine a été épuisante.

Tuần này thật mệt mỏi.

J'ai sommeil, je vais faire une sieste.

Tôi buồn ngủ, tôi sẽ chợp mắt.

Les enfants sont crevés après la piscine.

Bọn trẻ mệt rã rời sau khi đi bơi.

Tại phòng khám, nói Je suis très fatigué(e) depuis deux semaines thay cho tiếng lóng. Để hồi sức: se reposer (nghỉ), faire une sieste (chợp mắt), récupérer (hồi phục) và faire la grasse matinée (ngủ nướng).

  • J'ai fatigué.Je suis fatigué(e).

    Cảm giác mệt dùng être.

  • Je suis sommeil.J'ai sommeil.

    Buồn ngủ dùng avoir.

Câu 1Không cần tài khoản
"Tôi mệt rã rời." (thân mật)

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je suis crevé.. Crevé là từ thân mật.

Câu 2Không cần tài khoản
"Tôi buồn ngủ."

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

J'ai sommeil.. Avoir sommeil. Kiểm tra trong văn bản ở trên.