Luyện chia động từ
Từ chủ động sang bị động trong tiếng Pháp: bài luyện chuyển đổi
Giữ thì, tác thể và nghĩa phủ định khi đổi câu chủ động tiếng Pháp sang bị động. Học ba mẫu rồi hoàn thành tám câu chuyển đổi.
- B1
- 8 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Đưa tân ngữ trực tiếp thành chủ ngữ mới, chia être ở thì ban đầu và cho quá khứ phân từ hòa hợp với chủ ngữ mới. Giữ tác thể bằng par: Nora a envoyé les invitations → Les invitations ont été envoyées par Nora.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

| Thì | Chủ động | Bị động |
|---|---|---|
| Hiện tại | Nora vérifie la réponse. | La réponse est vérifiée par Nora. |
| Passé composé | Nora a vérifié la réponse. | La réponse a été vérifiée par Nora. |
| Tương lai | Nora vérifiera les réponses. | Les réponses seront vérifiées par Nora. |
Giữ những từ nhỏ mang thông tin
Nora n’a pas envoyé les invitations hier.Nora đã không gửi thiệp mời hôm qua.
Trọng tâm: Phủ nhận việc gửi hôm qua
ne + trợ động từ + pas
Les invitations n’ont pas été envoyées hier par Nora.
Thiệp mời đã không được Nora gửi hôm qua.
Nora n’a envoyé que deux invitations.Nora chỉ gửi hai thiệp mời.
Trọng tâm: Số lượng giới hạn ở hai
seules deux + thể bị động
Seules deux invitations ont été envoyées par Nora.
Chỉ có hai thiệp mời được Nora gửi.
Trong bài luyện này, giữ mọi tác thể được nêu tên. Les invitations ont été envoyées là câu bị động hoàn chỉnh, nhưng par Nora giữ rõ người gửi. Quá khứ phân từ theo invitations: giống cái số nhiều cho envoyées. Giới tính của Nora không quyết định đuôi đó.
1 · Hoàn thành động từ bị động; giữ thì trong gợi ý
- La décision par le président. (Le président annonce la décision. Hiện tại.)
- Les propositions par les membres. (Les membres examinent les propositions. Hiện tại.)
- La réponse par Samir hier. (Samir a envoyé la réponse hier. Passé composé.)
- Les règles par le comité. (Le comité a modifié les règles. Passé composé.)
- La décision par Nora demain. (Nora annoncera la décision demain. Tương lai.)
- Les propositions par les membres lundi. (Les membres discuteront les propositions lundi. Tương lai.)
- La réponse par Lina. (Lina n’a pas envoyé la réponse. Giữ phủ định.)
- Seules deux propositions par le comité. (Le comité n’a retenu que deux propositions. Giữ nghĩa “chỉ hai”.)
Động từ tiếng Pháp nào có thể đổi sang bị động?
Nora parle aux participants.
Nora nói với những người tham gia.
Parler à dùng tân ngữ gián tiếp. Câu này nên giữ ở thể chủ động.
Tân ngữ trực tiếp có thể thành chủ ngữ bị động trong các chuyển đổi này: examiner les propositions, envoyer la réponse, modifier les règles. Với parler aux participants, aux participants bắt đầu bằng à. Cách nói tiếng Anh “speak to” nhắc bạn kiểm tra giới từ tiếng Pháp trước khi chuyển bất kỳ thành phần nào.