Lỗi thường gặp
Prétendre nghĩa là khẳng định: dùng faire semblant để nói giả vờ
Tránh nhầm với pretend trong tiếng Anh. So sánh prétendre và faire semblant de qua lời tự nhận, cảnh diễn kịch và bốn câu chọn từ tiếng Pháp.
- B1
- 3 corrections
- Ví dụ và cách sửa
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Prétendre thường nghĩa là tự nhận: Il prétend tout savoir nghĩa là anh ấy tự nhận mình biết mọi thứ. Khi giả vờ làm gì, dùng faire semblant de + động từ nguyên mẫu: Il fait semblant de dormir.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

- prétendregiả vờ, theo nghĩa diễn trong đời thườngtự nhận, khẳng định
Elle prétend connaître la réponse.Cô ấy tự nhận biết câu trả lời.
Với “cô ấy giả vờ biết”, nói elle fait semblant de savoir.
- faire semblant deđưa ra lời khẳng địnhgiả vờ, làm như thể
Le comédien fait semblant de pleurer.Diễn viên giả vờ khóc.
Với “anh ấy khẳng định rằng…”, dùng il prétend que….
- prétendre àgiả vờ làmong đạt tới, đòi quyền có
Avec son expérience, elle peut prétendre à ce poste.Với kinh nghiệm của mình, cô ấy có thể nhắm tới vị trí này.
Giữ giới từ: prétendre à un poste là cấu trúc khác với prétendre savoir.
prétendre có nghĩa là pretend trong tiếng Pháp không?
- Zoé
Paul prétend connaître tout le texte.
Paul tự nhận thuộc toàn bộ kịch bản.
- Malik
On va voir. Dans cette scène, il fait semblant de dormir.
Để xem. Trong cảnh này, anh ấy giả vờ ngủ.
- Zoé
Et moi, je fais semblant de ne pas l’entendre.
Còn tôi giả vờ không nghe thấy anh ấy.
- Malik
Très bien. On commence !
Rất tốt. Bắt đầu nào!
Prétendre có thể hàm ý nghi ngờ lời khẳng định. Động từ cho biết ai đó đưa ra lời tự nhận; bối cảnh xung quanh cho biết điều đó có đúng không. Trên sân khấu, faire semblant miêu tả điều diễn viên giả vờ làm.
| Mẫu | Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| prétendre + infinitif | Il prétend savoir nager. | Anh ấy tự nhận biết bơi. |
| prétendre que + mệnh đề | Il prétend qu’il sait nager. | Anh ấy tự nhận biết bơi. |
| faire semblant de + infinitif | Il fait semblant de dormir. | Anh ấy giả vờ ngủ. |
| faire semblant de ne pas + infinitif | Elle fait semblant de ne pas comprendre. | Cô ấy giả vờ không hiểu. |
- Elle fait semblant dormir.Elle fait semblant de dormir.
Đặt de trước động từ nguyên mẫu. Trước nguyên âm, nó thành d’: faire semblant d’écouter.
- Elle fait semblant de ne comprend pas.Elle fait semblant de ne pas comprendre.
Giữ động từ nguyên mẫu sau de. Dạng phủ định là ne pas comprendre.
- Anh ấy giả vờ ngủ. → Il prétend dormir.Anh ấy giả vờ ngủ. → Il fait semblant de dormir.
Câu cần dịch miêu tả hành động giả vờ. Còn Il prétend dormir trình bày lời tự nhận về việc ngủ.