Lỗi thường gặp

Réaliser hay accomplir: dự án, thành quả và “tôi nhận ra”

Học réaliser un projet, accomplir une tâche và réaliser que. So sánh những bẫy dịch từ tiếng Anh thường gặp và kiểm tra lựa chọn qua bốn câu hỏi.

Tóm tắt

Réaliser có thể nghĩa là thực hiện dự án, biến ước mơ thành hiện thực hoặc nhận ra sự thật. Accomplir nghĩa là thực hiện hoặc hoàn thành công việc hay hành động. Cả hai đều có thể diễn tả thành quả, nhưng với “Tôi nhận ra rằng…”, dùng j’ai réalisé que… hoặc je me suis rendu compte que….

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một nhóm nhỏ ngắm khu vườn cộng đồng đã hoàn thành do họ cùng tạo nên.
Một dự án hoàn thành tạo ngữ cảnh cho réaliser un projet. Minh họa: Atelier
  • réaliser un projetchỉ suy nghĩ về một dự ánthực hiện một dự án

    Notre équipe a réalisé ce projet en trois mois.Nhóm chúng tôi thực hiện dự án này trong ba tháng.

    Để nói suy nghĩ về dự án, dùng réfléchir à un projet. Với réaliser, ý tưởng trở thành kết quả cụ thể.

  • accomplir une tâchenhận thấy một công việcthực hiện hoặc hoàn thành một việc

    Elle a accompli toutes les tâches prévues.Cô ấy đã hoàn thành mọi công việc theo kế hoạch.

    Accomplir mô tả hành động hoặc thành quả. Để nói nhận ra điều gì, chọn réaliser que hoặc se rendre compte de.

  • réaliser quethực hiện sự thật rằngnhận ra rằng

    Je réalise que j’ai oublié de signer.Tôi nhận ra mình quên ký.

    Đây là cách dùng tự nhiên của réaliser với nghĩa nhận ra. Accomplir không thể mở đầu nghĩa này bằng que.

  • réaliser un rêvenhận thấy một giấc mơbiến ước mơ thành hiện thực

    Elle a réalisé son rêve de travailler à l’étranger.Cô ấy đã thực hiện ước mơ làm việc ở nước ngoài.

    Giữ trọn cụm từ. Ở đây, danh từ rêve quyết định nghĩa đạt được.

Ba tân ngữ, ba cách dịch hữu ích
Tiếng PhápTiếng ViệtTrọng tâm
réaliser un filmđạo diễn một bộ phimmột sản phẩm sáng tạo
accomplir une missionthực hiện một nhiệm vụhành động được giao
réaliser son erreurnhận ra sai lầm của mìnhsự nhận thức
À la fin du projet
  1. Lina

    Nous avons réalisé le projet dans les délais.

    Chúng tôi thực hiện dự án đúng hạn.

  2. Samir

    Oui, et toute l’équipe a accompli un travail remarquable.

    Đúng vậy, cả nhóm đã làm việc rất xuất sắc.

  3. Lina

    Je réalise maintenant à quel point nous avons progressé.

    Giờ tôi nhận ra chúng ta đã tiến bộ biết bao.

Sự khác biệt nằm ở cụm từ, không phải tầm vóc thành quả. Accomplir une petite tâche dùng được, cũng như accomplir un exploit cho một kỳ tích ấn tượng. Réaliser và accomplir có nghĩa giao nhau khi nói thực hiện một việc; réaliser un projet và accomplir une mission là các kết hợp hữu ích nên nhớ.

Câu 1Không cần tài khoản
Câu nào cho biết người nói nhận ra một thiếu sót?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

J’ai réalisé que mon nom manquait.. Réaliser que mở đầu sự thật người nói vừa nhận ra.

Câu 2Không cần tài khoản
“Cô ấy đã thực hiện ước mơ.”

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Elle a réalisé son rêve.. Réaliser son rêve nghĩa là biến ước mơ thành hiện thực.

Câu 3Không cần tài khoản
Hoàn thành dạng hiện tại của accomplir.Nous ___ cette tâche ensemble.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

accomplissons. Accomplir theo mẫu finir: nous accomplissons.

Câu 4Không cần tài khoản
Hoàn thành quá khứ phân từ của accomplir.L’équipe a ___ sa mission.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

accompli. Với a, quá khứ phân từ là accompli, kết thúc bằng -i.