Lỗi thường gặp
Je suis crevé hay épuisé? Mệt mỏi và các nghĩa khác của crever
Hiểu je suis crevé và je crève de fatigue, kiểm tra dạng giống cái, số nhiều và phân biệt người kiệt sức với lốp xẹp.
- B1
- 3 corrections
- Ví dụ và cách sửa
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Je suis crevé nghĩa là “Tôi mệt rã rời” trong tiếng Pháp thân mật; je suis épuisé là cách trung tính nói “Tôi kiệt sức”. Je crève de fatigue là cụm diễn tả mệt mỏi giàu cảm xúc khác. Với lốp xe, crevé nghĩa là “xẹp” hoặc “thủng”.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý
- Je suis crevée.Xe tôi bị thủng lốp.Tôi mệt rã rời.
Je suis crevée après cette longue journée.Tôi mệt rã rời sau ngày dài này.
Phụ nữ nói về mình viết crevée. Với cách trung tính, dùng Je suis épuisée.
- Je crève de fatigue.Tôi đang hấp hối theo nghĩa đen.Tôi hoàn toàn kiệt sức.
Je crève de fatigue, je vais me coucher.Tôi mệt rã rời; tôi đi ngủ đây.
Học cả cụm crever de fatigue. Động từ đứng riêng có thể nghĩa là “chết” theo cách nói thô.
- un pneu crevélốp xe kiệt sứclốp xẹp hoặc thủng
Le vélo a un pneu crevé.Xe đạp bị xẹp lốp.
Danh từ pneu xác định nghĩa thủng lốp. Một người có thể crevée sau chuyến đi, còn lốp xe là crevé.
je suis crevé có thân mật hơn je suis épuisé không?
- Nora
Tu viens avec nous ce soir ?
Tối nay bạn đi cùng chúng tôi chứ?
- Lina
Pas ce soir, je suis crevée. J’ai fini très tard.
Tối nay không, tôi mệt rã rời. Tôi làm xong muộn lắm.
- Nora
D’accord, on se voit demain.
Được, mai gặp nhé.
Lina est épuisée après sa journée de travail. Elle préfère rester chez elle.
Lina kiệt sức sau ngày làm việc. Cô ấy muốn ở nhà hơn.
Lời kể trung tính giữ nguyên người, nguyên nhân và quyết định. épuisée vẫn diễn tả sự mệt mỏi rất lớn.
| Ai | Tính từ thân mật | Tính từ trung tính |
|---|---|---|
| Il | Il est crevé. | Il est épuisé. |
| Elle | Elle est crevée. | Elle est épuisée. |
| Ils | Ils sont crevés. | Ils sont épuisés. |
| Elles | Elles sont crevées. | Elles sont épuisées. |
So sánh elle est crevée với elle crève de fatigue. Câu đầu dùng être cộng tính từ có sự hòa hợp; câu sau chia động từ crever. Viết je crève, nous crevons, với dấu huyền chỉ trong crève. Trong nous crevons de fatigue, không thêm đuôi tính từ cho nhóm toàn nữ.
Lốp thủng và cuối ngày
Tìm: