Lỗi thường gặp
Requérir hay demander: việc cần gì và người yêu cầu gì
So sánh requérir và demander qua yêu cầu của công việc và lời đề nghị hằng ngày. Sửa bốn lỗi do ảnh hưởng của tiếng Anh và luyện requiert, requièrent, requis.
- B2
- 4 corrections
- Ví dụ và cách sửa
- Học điều này trong vở B2 →
Tóm tắt
Requérir có nghĩa là “đòi hỏi” hoặc “cần đến” trong cách diễn đạt trau chuốt, trang trọng: Cette tâche requiert de la patience. Demander là động từ thông dụng để hỏi hoặc yêu cầu, và cũng có nghĩa là “đòi hỏi”: Cette tâche demande de la patience. Với câu hỏi và lời yêu cầu thông thường, hãy dùng demander.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Sự khác nhau giữa requérir và demander là gì?
- demandernhất thiết là “đòi hỏi” một cách gay gắthỏi; xin hoặc yêu cầu
Je vous demande simplement de confirmer la date.Tôi chỉ đề nghị bạn xác nhận ngày.
Với yêu cầu mạnh do một người áp đặt, exiger thường gần nghĩa với “demand” trong tiếng Anh hơn.
- Cette tâche requiert du temps.Công việc đặt câu hỏi về thời gian.Công việc này đòi hỏi thời gian.
Cette tâche requiert du temps et une attention constante.Công việc này đòi hỏi thời gian và sự chú ý liên tục.
Công việc là chủ ngữ. Thời gian và sự chú ý là những điều công việc cần.
- Cette tâche demande du temps.Chỉ người mới có thể làm chủ ngữ của *demander*.Công việc này cần thời gian.
La relecture demande une grande concentration.Việc đọc soát đòi hỏi sự tập trung cao.
Ở đây, demander có nghĩa tương đồng với requérir. Đây là nghĩa “đòi hỏi”.
- demander à Léa de vérifierhỏi Léa xem cô ấy đã kiểm tra chưanhờ Léa kiểm tra
Je demande à Léa de vérifier le résultat.Tôi nhờ Léa kiểm tra kết quả.
Để hỏi việc kiểm tra đã hoàn thành chưa: Je demande à Léa si elle a vérifié le résultat.
Một công việc, hai cách mô tả
| Mục đích | Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Cách mô tả trau chuốt | Cette analyse requiert deux exemples précis. | Bài phân tích này đòi hỏi hai ví dụ chính xác. |
| Cách mô tả hằng ngày | Cette analyse demande deux exemples précis. | Bài phân tích này cần hai ví dụ chính xác. |
| Yêu cầu một người làm gì | Je demande à Marc de donner deux exemples. | Tôi nhờ Marc đưa ra hai ví dụ. |
| Hỏi một người | Je demande à Marc si les exemples sont prêts. | Tôi hỏi Marc xem các ví dụ đã sẵn sàng chưa. |
Hai câu đầu mô tả điều một bài phân tích cần. Câu thứ ba yêu cầu Marc làm việc gì đó. Câu thứ tư hỏi thông tin. Đổi demander thành requérir tự nhiên trong câu mô tả yêu cầu của công việc; giữ demander à quelqu’un de và demander si cho những lời yêu cầu, câu hỏi thông thường với người khác.
- Nora
La consigne dit : « Cette analyse requiert deux exemples précis. »
Hướng dẫn ghi: “Bài phân tích này đòi hỏi hai ví dụ chính xác.”
- Marc
Donc, il faut deux exemples pour chaque idée ?
Vậy mỗi ý cần hai ví dụ à?
- Nora
Non, deux exemples pour l’ensemble de l’analyse. Je vais demander à la formatrice de le préciser.
Không, cả bài phân tích cần hai ví dụ. Tôi sẽ nhờ người hướng dẫn làm rõ.
| Dạng | Ví dụ |
|---|---|
| requiert | Cette activité requiert de la patience. |
| requièrent | Ces activités requièrent de la patience. |
| requis / requise | Le niveau requis est B2. Une expérience de deux ans est requise. |